Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cam



noun
Orange
cam thuộc giống cam quít the orange belongs to the citrus genus
rượu cam orange-flavoured liqueur
Children's disease due to malnutrition#Syn
quả cam
Cam
trục cam a cam-shaft
Xem máu cam
verb
To content oneself with, to resign oneself to
không cam làm nô lệ not to resign oneself to servitude
có nhiều nhặn gì cho cam

[cam]
orange
Cam thuộc giống cam quýt
The orange belongs to the citrus genus
Rượu cam
Orange-flavoured liqueur
Màu da cam
Orange-colored
Mứt cam
Marmalade
(kỹ thuật) cam
Trục cam
Cam-shaft
to content oneself with...; to resign oneself to...
Không cam làm nô lệ
Not to resign oneself to servitude
Có nhiều nhặn gì cho cam
There was not so much as to content oneself with



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.