Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chổng



verb
To lie with an end up
càng xe bò nằm chổng lên the cart lay with its shafts up in the air
cán cân chổng the scale-beam had one end up, the scale-beam was tilted

[chổng]
động từ
To lie with an end up, point upward
càng xe bò nằm chổng lên
the cart lay with its shafts up in the air
cán cân chổng
the scale-beam had one end up, the scale-beam was tilted



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.