Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chừng mực



noun
Measure, just measure, moderation
ăn tiêu có chừng mực to spend to a just measure
đúng trong một chừng mực nào đó right in some measure
uống rượu có chừng mực to drink in moderation

[chừng mực]
temperate; moderate; in moderation
Uống rượu có chừng mực
To drink in moderation
Phê bình có chừng mực
To criticize moderately
Ăn nói có chừng mực
To express oneself in moderate language
measure; extent
Đúng trong một chừng mực nào đó
Right in some measure/to some extent
Tôi sẽ giúp ông trong chừng mực mà tôi có thể
I'll help you as much as I can



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.