Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuyển hướng



verb
To shift
chuyển hướng về phía Đông wind shifts round to the East
chuyển hướng kinh doanh to shift from one kind of undertaking to another

[chuyển hướng]
động từ
To shift, change the direction; swerve from one's course
chuyển hướng về phía Đông
wind shifts round to the East
chuyển hướng kinh doanh
to shift from one kind of undertaking to another



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.