Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gây chiến


[gây chiến]
to wage war on/against somebody



Provoke (stir up) war, be warlike, be a warmonger


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.