Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoàn chỉnh


[hoàn chỉnh]
Fully worked-out, fully done, fully made...
Đưa một kế hoạch hoàn chỉnh lên để cấp trên duyệt
To submit a fully worked-out plan to higher levels for consideration.
Một thực thể hoàn chỉnh
A fully-constituted entity, a fully-fledged entity.



Fully worked-out, fully done, fully madẹ.
Đưa một kế hoạch hoàn chỉnh lên để cấp trên duyệt To submit a fully worked-out plan to higher levels for consideration
Một thực thể hoàn chỉnh A fully-constituted entity, a fully-fledged entity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.