Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khiêu chiến


[khiêu chiến]
to provoke
(thông tục) to pick a quarrel.
Các cậu định khiêu chiến đấy à?
Are you going to pick a quarrel with one another ?



Provoke a war, stage war provocations.
(thông tục)Pick a quarrel
Các cậu định khiêu chiến đấy à? Are you going to pick a quarrel with one another?


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.