Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiếm cung


[kiếm cung]
Sword and bow, weapons (nói khái quát).
Bỏ bút nghiêng theo nghiệp kiếm cung
To let down one's pen and ink-slab for weapons, to give up one's academic studies for the fighting.
Military career.



Sword and bow, weapons (nói khái quát)
Bỏ bút nghiêng theo nghiệp kiếm cung To let down one's pen and ink-slab for weapons, to give up one's academic studies for the fighting
Military career


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.