Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưu chuyển


[lưu chuyển]
Circulation, turnover.
lưu chuyển hàng hóa bán buôn
Wholesale turnover.



Circulation, turnover
lưu chuyển hàng hóa bán buôn Wholesale turnover


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.