Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nối liền


[nối liền]
to connect; to link
Một hệ thống đường sá nối liền Hà Nội với các tỉnh
A system of roads connects Hanoi with the provinces.



Connect
Một hệ thống đường sá nối liền Saigon với các tỉnh A system of roads connects Saigon with the provinces


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.