Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ninh gia


[ninh gia]
(of a girl, after her weddling) call on/visit her parents
thúc công cũng vội giục chàng ninh gia (truyện Kiều)
the old man, too, urget him to make the trip



(cũ) Pay a bridal visit to one's parents


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.