Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rối bời


[rối bời]
Be in a stir and a jumble.
Công việc rối bời
One's work is all in a stir and a jumble.
in disorder
tâm trạng anh ta rối bời
his mind is confused



Be in a stir and a jumble
Công việc rối bời One's work is all in a stir and a jumble


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.