Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rứt ruột


[rứt ruột]
Have one's heart (soul) wrung (with agony, sadness).
Buồn rứt ruột
To have one's soul wrung with melancholy.
Con đẻ rứt ruột
Fruit of the womb, children of one'slown womb.
painful, smarting, sore, grievous, afflicting, sad
rứt ruột đẻ ra
bearing labour pains



Have one's heart (soul) wrung (with agony, sadness)
Buồn rứt ruột To have one's soul wrung with melancholy
Con đẻ rứt ruột Fruit of the womb, children of one'slown womb


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.