Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sự nghiệp



noun
work, cause, career
sự nghiệp của một đời người the cause of one's whole life non-productive activity

[sự nghiệp]
achievements; enterprise; career; life-work
Sự nghiệp vẻ vang của một danh tướng
Brilliant career of a famous general
Cuộc đời và sự nghiệp của một chính khách lừng danh thế giới
Life and achievements of a world-renowned politician
cause
Họ đã hy sinh vì sự nghiệp độc lập và tự do của tổ quốc
They fell for the cause of independence and freedom of their motherland
non-productive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.