Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slightly




slightly
['slaitli]
phó từ
nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
a slightly bigger house
một ngôi nhà hơi lớn hơn
the patient is slightly better today
hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
mảnh khảnh, mảnh dẻ; mỏng mảnh, yếu ớt
a slightly built boy
đứa bé thể chất yếu ớt


/'slaitiɳli/

phó từ
mỏng mảnh, yếu ớt
a slightly built boy đứa bé thể chất yếu ớt
qua, sơ, hơi
the patient is slightly better today hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slightly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.