Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stirrer




stirrer
['stə:rə]
danh từ
(thông tục) người xui nguyên giục bị (người có thói quen gây rắc rối giữa những người khác)
thìa khuấy
que cời (để cời củi)


/'stə:rə/

danh từ
người khuấy động, người xúi giục, người gây ra
thìa khuấy
que cời (để cời củi)

Related search result for "stirrer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.