Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stopgap




stopgap
['stɔpgæp]
danh từ
sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống
người thay thế tạm thời, người lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống


/'stɔpgæp/

danh từ
sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)
người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.