Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thành tích



noun
achievement, accomplishment, performance

[thành tích]
result; performance; achievement
Thành tích học tập của một thương binh
Scholastic achievements of a wounded soldier
Thành tích đáng tự hào nhất của anh ta là đã đưa tin học vào công ty
His proudest achievement is to have computerized the company



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.