Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transatlantic




transatlantic
[,trænzət'læntik]
tính từ
ở phía bên kia Đại tây dương, từ phía bên kia Đại tây dương
two years in New York have left him with a transatlantic accent
hai năm ở New York đã để lại cho anh ta một giọng nói kiểu bên kia Đại tây dương (tức là giọng Mỹ)
đi qua Đại tây dương, vượt Đại tây dương
a transatlantic flight
chuyến bay qua Đại tây dương
về những nước ở cả hai bên bờ Đại tây dương
a transatlantic trade agreement
hiệp định buôn bán giữa các nước hai bên bờ Đại tây dương


/'trænz'ælpain/

tính từ
bên kia Đại tây dương
vượt Đại tây dương
a transatlantic flight cuộc bay vượt Đại tây dương


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.