Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unedifying




unedifying
[(')ʌn'edifaiiη]
tính từ
không có tinh chất xây dựng trí óc, không có tính chất mở mang trí óc, không có tính chất soi sáng trí óc
kinh tởm; bỉ ổi; xấu xa; phạm đến luân thường đạo lý


/'ʌn'edifaiiɳ/

tính từ
không có tác dụng mở mang trí óc
hàm ý xấu xa, phạm đến luân thường đạo lý

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.