Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
verbatim




verbatim
[və:'beitim]
tính từ & phó từ
đúng nguyên văn; theo từng chữ một
A verbatim reprint/report
Một bản in lại/báo cáo đúng nguyên văn
To report a speech verbatim
Thuật lại đúng từng chữ một bài diễn văn


/və:'beitim/

tính từ & phó từ
đúng nguyên văn, đúng từ chữ một
a verbatim reprint một bản in lại đúng nguyên văn
a speech reported verbatim một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.