Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
affaiblir


[affaiblir]
ngoại động từ
làm yếu đi, làm giảm
L'abstinence affaiblit le corps
kiêng cữ thành yếu người
Affaiblir l'opposition
làm cho phe đối lập yếu đi
Affaiblir le moral
làm cho tinh thần sa sút
(nghệ thuật) làm cho bớt rõ nét, làm nhạt đi
Affaiblir une teinte
làm nhạt màu
Affaiblir un contraste
làm nhạt nét tương phản
phản nghĩa Fortifier. Renforcer. Exagérer, grossir



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.