Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
capability




capability
[,keipə'biliti]
danh từ
(capability to do something / of doing something) (capability for something) tính cách có thể làm được việc gì; khả năng; năng lực
You've the capability to do/of doing this job well
Anh có khả năng làm tốt việc này
Nuclear capability
khả năng hạt nhân (khả năng tiến hành một cuộc chiến tranh hạt nhân)
(số nhiều) năng lực tiềm tàng
to have capabilities as a novelist
có nhiều năng lực tiềm tàng làm một tiểu thuyết gia



(Tech) khả năng; quyền hạn

/,keipə'biliti/

danh từ
khả năng, năng lực
(số nhiều) năng lực tiềm tàng
to have capabilities có nhiều năng lực tiềm tàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "capability"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.