cóc
noun
Toad con cóc
adv
Never, not at all doa. thì doa., cóc sợ threat or no threat, we are never afraid cóc ai ưa never a one likes him cóc cần not to care a straw từ đệm Not at all sợ cóc gì not to be afraid at all có thì giỠcóc đâu no time at all
 | [cóc] |  | danh từ | |  | Toad (con cóc) | |  | (cá..) toadlike fish | |  | (cây...) ivy |  | phó từ | |  | Never, not at all, not a bit | |  | doạ thì doạ, cóc sợ | | threat or no threat, we are never afraid | |  | cóc ai ưa | | never a one likes him | |  | cóc cần | | not to care a straw, not care a damn |  | từ đệm | |  | Not at all | |  | sợ cóc gì | | not to be afraid at all | |  | có thì giỠcóc đâu | | no time at all |  | động từ | |  | (bắt cóc) kidnap | |  | cóc ngồi đáy giếng | | a frog in the bottom of the well, very limited outlook |
|
|