Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discomfit




discomfit
[dis'kʌmfit]
ngoại động từ
đánh bại
làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...)
làm bối rối, làm lúng túng; làm chưng hửng


/dis'kʌmfit/

ngoại động từ
đánh bại
làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...)
làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discomfit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.