dolly 
dolly | ['dɔli] |  | danh từ | |  | bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê) | |  | gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...) | |  | giùi khoan sắt | |  | búa tán đinh | |  | bàn chải để đánh bóng |
/'dɔli/
danh từ
bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
giùi khoan sắt
búa tan đinh
bàn chải để đánh bóng
|
|