Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
durcissement


[durcissement]
danh từ giống đực
sự làm cho cứng lại; sự cứng lại
Durcissement du ciment
sự cứng lại của xi măng
sự cứng rắn lên
Durcissement de l'opposition
sự cứng rắn lên của phe đối lập
phản nghĩa Amollissement, assouplissement.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.