 | arranger; ranger |
|  | Dẹp bàn ghế |
| arranger les meubles |
|  | Dẹp xe vào nhà |
| ranger une voiture au garage |
|  | laisser de côté; supprimer |
|  | Tạm dẹp kế hoạch đó |
| laisser provisoirement de côté ce plan |
|  | Dẹp thuế đó đi |
| supprimer cet impôt |
|  | réprimer; étouffer; combattre |
|  | Dẹp một đám cháy |
| combattre un incendie |
|  | Dẹp một cuộc nổi dậy |
| réprimer une insurrection |
|  | dẹp ra! |
|  | place! faites place! |