Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giãi


[giãi]
(văn chương, từ cũ; nghĩa cũ) Open (one's heart); make known (one's feeling).
Giải tấm lòng
To open one's heart, to disembosom oneself.



(văn chương, từ cũ; nghĩa cũ) Open (one's heart); make known
(one's feeling)
Giải tấm lòng To open one's heart, to disembosom oneself


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.