Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heavily




heavily
['hevili]
phó từ
nặng; nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
A heavily loaded truck
Một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
To be heavily taxed/ punished
Bị đánh thuế/ phạt nặng
To smoke /drink heavily
Nghiện thuốc/rượu nặng
Heavily armed marines
Thủy quân lục chiến được trang bị nhiều vũ khí
He fell heavily and twisted his ankle
Nó ngã sập xuống và bị trẹo mắt cá
To lose heavily at cards
Đánh bài bị thua đậm


/'hevili/

phó từ
nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a heavily loaded truck một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
to be punished heavily bị phạt nặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heavily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.