Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impromptu




impromptu
[im'prɔmptju:]
danh từ
bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên (sân khấu))
(âm nhạc) khúc tức hứng
tính từ & phó từ
không chuẩn bị trước, ứng khẩu
an impromptu speech
bài nói ứng khẩu
to answer impromptu
trả lời ứng khẩu


/im'prɔmptju:/

danh từ
bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)
(âm nhạc) khúc tức hứng

tính từ & phó từ
không chuẩn bị trước, ứng khẩu
an impromptu speech bài nói ứng khẩu
to answers impromptu trả lời ứng khẩu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.