Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
incomber


[incomber]
nội động từ
rơi vào (ai), thuộc phận sự của (ai)
Les devoirs qui lui incombent
những nghĩa vụ thuộc phận sự của anh ta
C'est à vous qu'il incombe de faire ce travail
phận sự của anh là phải làm việc ấy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.