Chuyển bộ gõ


Từ điển tiếng Anh - Cambridge Advanced Learners Dictionary
unilateral



unilateral UK [ˌjuː.nɪˈlæt. ə r. ə l] US [-ˈlæt ̬.ɚ-] adjective
involving only one group or country
The party leader has actually declared her support for unilateral nuclear disarmament (= giving up her country's nuclear weapons without first waiting for other countries to do the same).
Compare bilateral; multilateral
Thesaurus+: ↑Single, double and multiple
Derived: unilateralism unilateralist unilaterally

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.