 | [ə'næləsis] |
 | danh từ, số nhiều analyses |
| |  | sự phân tích; phép phân tích |
| |  | close analysis of sales figures shows clear regional variations |
| | việc phân tích kỹ các con số tiêu thụ cho thấy có sự khác nhau rõ rệt giữa các vùng |
| |  | qualitative analysis |
| | phép phân tích định tính |
| |  | quantitative analysis |
| | phép phân tích định lượng |
| |  | in the last/final analysis |
| | phân tích cho đến cùng; suy cho cùng |
| |  | In the final analysis, I think our sympathy lies with the heroine of the play |
| | Suy cho cùng, tôi nghĩ rằng thiện cảm của chúng ta nghiêng về nhân vật nữ chính trong vở kịch |
| |  | bản phân tích |
| |  | to present a detailed analysis of the situation |
| | trình bày một bản phân tích tỉ mỉ về tình hình |