guiltless
tính từ
không phạm tội
không biết tí gì, không có tí nào
guiltless | ['giltlis] |  | tính từ | |  | không phạm tội | |  | (thông tục) không biết tí gì, không có tí nào | |  | to be guiltless of Latin | | chẳng biết chút nào về tiếng La tinh | |  | I am guiltless of soap | | tôi chẳng có tí xà phòng nào |
|
|