runabout ôn lậu to run arms buôn lậu khí giới
khâu lược (cái áo...)
gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
để cho chất đống (nợ nầm...)
đem (so sánh...) to paralled; to run a simile đem so sánh, đem đối chiếu
đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) to run a candidate giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử
runabout | ['rʌnəbaut] |  | danh từ | | |  | đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông | | |
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "runabout"
|
|