water under the bridge
water+under+the+bridge | thành ngữ bridge | |  | water under the bridge | |  | nước đã trôi qua cầu, chuyện đã qua và nhắc lại cũng bằng thừa |
|  | [water under the bridge] |  | saying && slang | |  | the past, history | |  | That failure is water under the bridge. Let's not live in the past. |
|
|