|
Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
heroin 
her‧o‧in /ˈherəʊɪn $ -roʊ-/ BrE AmE noun [uncountable] [Date: 1800-1900; Language: German; Origin: Greek heros ( ⇨ ↑hero); because taking it is said to make people feel heroic] a powerful and illegal drug made from ↑morphine be on/use/take heroin a heroin addict
heroinhu◎ | ['herouin] | ※ | danh từ | | ■ | (dược học) thuốc gây mê làm từ moocphin, dùng trong ngành dược để gây ngủ hoặc giảm đau, hoặc do người nghiện ma túy dùng; hêrôin |
|
|
Related search result for "heroin"
|
|