| ◎ | [ai,dentifi'kei∫n] |
| ※ | danh từ |
| | ■ | sự nhận ra hoặc bị nhận ra; sự nhận dạng hoặc bị nhận dạng |
| | ☆ | the identification of the accident victims took some time |
| | việc nhận dạng các nạn nhân của vụ tai nạn phải mất thời gian |
| | ■ | (viết tắt) là ID phương tiện để chứng tỏ một người nào đó là ai; các giấy tờ chứng minh việc đó; thẻ căn cước; giấy chứng minh |
| | ☆ | May I see some some identification please? ; May I see identification papers please? |
| | Xin ông vui lòng cho xem giấy chứng minh |
| | ■ | sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào |
| | ☆ | identification with the party in power |
| | sự gắn bó chặt chẽ với đảng cầm quyền |
| | ☆ | identification with the student movement |
| | sự gia nhập phong trào học sinh |