holder
hold‧er W2 /ˈhəʊldə $ ˈhoʊldər/ BrE AmE noun [countable] [Word Family: noun: ↑hold, ↑holder, ↑holding; verb: ↑hold] 1. someone who owns or controls something: the 800 m world record holder Season-ticket holders are furious at the rise in rail fares. British passport holders holder of holders of ordinary shares 2. something that is used to hold an object candle/cigarette/test-tube etc holder
holderhu◎ | ['houldə] | ※ | danh từ | | ■ | người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục | | ☆ | the holder of a French passport | | người mang hộ chiếu Pháp | | ☆ | the holder of the world record/the world-record holder | | người giữ kỷ lục thế giới | | ☆ | holders of high office | | những người giữ chức vụ cao | | ■ | đót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đuôi (đèn) | | ■ | (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp |
|
|