untimely
un‧time‧ly /ʌnˈtaɪmli/ BrE AmE adjective [Word Family: noun: ↑time, ↑overtime, ↑timer, ↑timing, ↑timelessness; adjective: ↑timeless, ↑timely ≠ ↑untimely; verb: ↑time; adverb: ↑timelessly] 1. happening too soon or sooner than you expected: the untimely death of a popular local man The announcement brought the meeting to an untimely end. 2. not suitable for a particular occasion or time: an untimely interruption
untimelyhu◎ | [ʌn'taimli] | ※ | tính từ & phó từ | | ■ | non, yểu, sớm; không phải mùa | | ☆ | untimely death | | sự chết non, sự chết yểu | | ☆ | untimely fruit | | quả chín sớm | | ■ | không đúng lúc, không hợp thời, không thích hợp | | ☆ | an untimely remark | | lời nhận xét không đúng lúc |
|
|