Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
reconnaissance


/ri'kɔnisəns/

danh từ

(quân sự) sự trinh sát, sự do thám

    to make a reconnaissance đi trinh sát, đi do thám

(quân sự) đội trinh sát

sự thăm dò

    a reconnaissance of the work to be done sự thăm dò công tác sắp làm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.