accréditer
 | [accréditer] |  | ngoại động từ | |  | uỷ nhiệm | |  | Accréditer un nouvel ambassadeur | | uỷ nhiệm một đại sứ mới | |  | làm cho tin, phao | |  | Accréditer un bruit | | làm cho tin một lời đồn đại | |  | (kinh tế) mở tài khoản cho (ai) | |  | (nghĩa cũ) gây tín nhiệm | |  | Sa loyauté l'a accrédité | | lòng trung thực đã gây tín nhiệm cho anh ta |
|
|