fluidité
 | [fluidité] |  | danh từ giống cái | |  | tính lỏng, tính lưu | |  | La fluidité du sang | | tính lỏng của máu | |  | (nghĩa bóng) tính lưu loát | |  | La fluidité de la parole | | nói lưu loát | |  | (nghĩa bóng) tính thay đổi khó nắm | |  | Pensée d'une grande fluidité | | tư tưởng thay đổi rất khó nắm |  | phản nghĩa Consistance, épaisseur. |
|
|