fossé
 | [fossé] |  | danh từ giống đực | |  | hào, rãnh, mương | |  | Fossé servant à drainer les eaux | | mương tiêu nước | |  | (địa lý, địa chất) miền trũng, hố trũng | |  | Fossé tectonique | | miền trũng kiến tạo | |  | (nghĩa bóng) hố chia cắt | |  | Cette querelle creusa un fossé entre eux | | sự cãi cọ ấy đào một cái hố chia cắt giữa họ với nhau | |  | sauter le fossé | |  | quyết liều | |  | (thân mật) lập gia đình |
|
|