spontanément
 | [spontanément] |  | phó từ | |  | tự phát, tự sinh | |  | Ces idées ne surgissent pas spontanément | | những ý kiến đó không tự phát nẩy ra | |  | tự động, tự ý | |  | Prêter spontanément de l'argent à quelqu'un | | tự ý cho ai vay tiền | |  | tự nhiên | |  | Répondre spontanément | | trả lời tự nhiên |
|
|