|
Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
symétrie
 | [symétrie] |  | danh từ giống cái | |  | sự đối xứng | |  | Axe de symétrie | | trục đối xứng | |  | Symétrie d'une fleur | | sự đối xứng của một bông hoa | |  | Vases disposés en symétrie | | chậu đặt đối xứng |  | phản nghĩa Désordre, irrégularité. Asymétrie, dissymétrie. |
|
|
|
|