Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 9 人 nhân [10, 12] U+5085
傅 phó, phụ
fu4, fu1
  1. Giúp rập. ◎Như: sư phó quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi.
  2. Một âm là phụ. Liền dính. ◎Như: bì chi bất tồn, mao tương yên phụ da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

伊傅 y phó
傅母 phó mẫu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.