Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 44 尸 thi [6, 9] U+5C4B
屋 ốc
wu1
  1. (Danh) Nhà ở. ◎Như: mao ốc nhà tranh.
  2. (Danh) Phòng, buồng. ◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc căn phòng này thật là sáng sủa.
  3. (Danh) Mui xe. ◎Như: hoàng ốc tả đạo mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. ◇Sử Kí : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
  4. (Danh) Màn, trướng. Thông ác. .

房屋 phòng ốc
白屋 bạch ốc
白屋出公卿 bạch ốc xuất công khanh
地屋 địa ốc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.