Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 124 羽 vũ [0, 6] U+7FBD
羽 vũ
yu3, hu4
  1. Lông chim.
  2. Cái vầy tên, tên cắm vào sâu gọi là một vũ hay ẩm vũ .
  3. Tiếng , một tiếng trong ngũ âm.
  4. Cái vũ, một thứ làm bằng đuôi con trĩ để cầm lúc hát múa gọi là can vũ .
  5. Loài chim.
  6. Cánh sâu.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.